mát rượi
Định nghĩa
- Tính từ:
- Mát đến mức dễ chịu, sảng khoái: "mát rượi" diễn tả cảm giác mát mẻ, dịu nhẹ, thường gắn với không khí, nước uống, hoặc làn gió, mang lại sự dễ chịu tột độ.
- Mát lạnh nhưng không buốt: Chỉ trạng thái mát vừa phải, không quá lạnh gây khó chịu, thường dùng để khen ngợi sự thoải mái.
Ví dụ sử dụng
- (Làn gió biển mang cảm giác mát dễ chịu, xua tan cái nóng.)
- (Ly nước chanh có đá tạo cảm giác mát sảng khoái, giúp tôi tập trung.)
- (Không khí mát nhẹ nhàng vào sáng thu mang lại sự thoải mái.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "mát rượi" trong văn miêu tả: Thường dùng để nhấn mạnh sự dễ chịu của thiên nhiên hoặc đồ uống.
- Vườn cây xanh mát rượi dưới bóng mát. (Khu vườn có bóng cây tạo cảm giác mát mẻ dễ chịu.)
- "mát rượi" so sánh: Có thể kết hợp với "như" để tăng tính hình ảnh.
- Làn da em mát rượi như tảng băng mùa hè. (Làn da mát dịu, tạo cảm giác dễ chịu như băng mát.)
Biến thể và từ gần giống
- Mát (tính từ): có nhiệt độ thấp vừa phải, dễ chịu.
- Trời mát, thích hợp đi dạo. (Thời tiết mát mẻ, thuận lợi cho việc đi bộ.)
- Mát lạnh (tính từ): mát đến mức hơi lạnh, thường dùng cho đồ uống hoặc không khí.
- Nước lọc mát lạnh giúp giải khát. (Nước lạnh vừa phải, không quá buốt.)
- Mát mẻ (tính từ): mát dễ chịu, thường dùng cho thời tiết.
- Khí hậu mát mẻ quanh năm. (Thời tiết luôn dễ chịu, không quá nóng.)
Từ đồng nghĩa
- Mát dịu: mát nhẹ nhàng, dễ chịu.
- Mát lịm: mát đến mức êm ái, thường dùng cho gió hoặc nước.
- Sảng khoái: cảm giác dễ chịu, thoải mái (tương tự trạng thái do "mát rượi" mang lại).
Thành ngữ liên quan
- Mát rượi như gió mùa hè: so sánh với làn gió mát dễ chịu trong mùa hè.
- Sau cơn mưa, không khí mát rượi như gió mùa hè. (Không khí sau mưa mang cảm giác mát mẻ, dễ chịu tương tự gió hè.)